Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhiệm kỳ" (1)
nhiệm kỳ
Tiếng Anh
Danh từterm (of office)
Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là 5 năm.
The principal's term is five years.
Từ liên quan "nhiệm kỳ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhiệm kỳ" (3)
Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là 5 năm.
The principal's term is five years.
Ông ấy sẽ giữ chức vụ này thêm một nhiệm kỳ.
He will hold this position for another term.
Đại hội sẽ đề ra chương trình hành động nhiệm kỳ mới.
The congress will propose an action program for the new term.
